| Chứng chỉ

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành Y [P1]

images-1

Nhận thấy nhu cầu học tiếng anh chuyên ngành Y của các bạn sinh viên là rất lớn. Hoczita hôm nay sẽ cung cấp cho các bạn một số từ vựng để củng cố kiến thức cơ bản về chuyên ngành này.

electrocardiogram (ECG) record of electricity of the heart = điện tâm đồ
epigastric pertaining to above the the stomach = thượng vị
skin da
intestine ruột
stomach dạ dày
blood máu
liver gan
kidney thận
nerve thần kinh
tumor khối u
eye mắt
mind suy nghĩ
urinary tract niệu
inflammation viêm
study of ngành học
pertaining to thuộc về
specialist in chuyên gia
dermatologist = skin specialist chuyên gia ngành da
enteral = pertaining to intestine liên quan đến ruột
nephrology = the study of kidney thận học
gastritis = the inflammation of stomach viêm dạ dày
psychological = pertaining to the study of mind thuộc về tâm thần học
hematoma = tumor of blood u máu (u lành)
hepatoma = tumor of liver u gan (u ác)

Nếu cảm thấy khó nhớ, các bạn hãy đặt một câu có chứa các từ này nhé. Ngoài ra, để quá trình học tiếng anh hiệu quả hơn, bạn hãy trao đổi cùng thầy cô và các bạn khác nhé. Tham gia các lớp học tiếng anh trực tuyến nhiều chủ đề  để biết thêm nhiều bài học bổ ích khác.

Author: Hoczita

Hoczita - "Chợ" tiếng anh trực tuyến đầu tiên tại Việt Nam