| Phát triển bản thân

Phân biệt các loại lượng từ trong tiếng Anh và cách sử dụng

maxresdefault-0

Lượng từ hay còn được hiểu là những từ chỉ số lượng là một trong số những loại từ được sử dụng rất thường xuyên trong tiếng Anh. Tuy nhiên có rất nhiều loại lượng từ và mỗi loại lại có cách sử dụng khác nhau. Trong bài này Hoczita sẽ giúp bạn phân biệt các loại lượng từ, cũng như những lưu ý khi sử dụng chúng trong tiếng Anh nhé!\

I. CÁC LOẠI LƯỢNG TỪ

  1. Lượng từ đi với danh từ số nhiều

Some / any (một vài)

VD: I want to buy some new pencils. – Tôi muốn mua vài cây viết chì mới.

There aren’t any chairs in the room. – Không có cái ghế nào ở trong phòng cả.

Many (nhiều)

VD: There aren’t many people living here. – Không có nhiều người sống ở đây.

A large number of (một lượng lớn)

VD: He has a large number of English books. – Anh ta có nhiều sách tiếng Anh.

A great number of (một lượng lớn)

VD: A great number of students said they were forced to practise the piano. – Rất nhiều học sinh bảo rằng họ bị ép phải luyện piano.

Plenty of (nhiều)

VD: There were plenty of berries. – Có nhiều trái mâm xôi.

A lot of/ lots of (Rất nhiều)

VD: He has a lot of/lots of friends here. – Anh ta có nhiều bạn ở đây.

Few/ a few (Vài/ một vài)

VD: Few people can say that they always tell the truth. – Rất ít người nói rằng họ luôn luôn nói thật.

We’ve got a little bacon and a few eggs. – Chúng tôi có một ít thịt xông khói và một vài quả trứng.

Several (Một số)

VD: I’ve checked it several times. – Tôi đã kiểm tra nó vài lần rồi.

  1. Lượng từ đi với danh từ đếm được số ít

Every (mỗi)

VD: I go for walk every morning. – Tôi đi bộ mỗi buổi sáng.

Each (mỗi)

VD: Each day seems to pass very slowly. – Mỗi ngày dường như trôi qua rất chậm.

  1. Lượng từ đi với danh từ không đếm được

Some/ any (Một số)

VD: Would you like some beer? – Bạn có muốn uống bia không?

We haven’t got any butter. – Chúng tôi không có tí bơ nào.

Much (Nhiều)

Does the newspaper have much information? – Tờ báo có nhiều thông tin không?

A large amount of (Một số lượng lớn)

VD: He borrowed a large amount of money. – Anh ta đã mượn một số tiền lớn. –

A great deal of (Một số lượng lớn)

VD: A dishwasher uses a great deal of electricity. – Máy rửa bát sử dụng rất nhiều điện. –

Plenty of (Nhiều)

I have plenty of food. – Tôi có nhiều thức ăn. –

A lot of/ Lots of (Rất nhiều)

VD: We need a lot of/lots of time to learn a foreign language. – Chúng ta cần nhiều thời gian để học ngoại ngữ.

Little/ a Little (Chút/ một chút)

VD: There is little sugar in my coffee. – Có rất ít đường trong cà phê của tôi. Let’s go and have a drink.

We have got a little time before the train leaves. – Hãy đi và nhậu thôi. Chúng ta còn một ít thời gian trước khi tàu rời bánh.

  1. Một số lưu ý khi sử dụng lượng từ

  • Some: dùng trong câu khẳng định, câu yêu cầu, lời mời, lời đề nghỉ.
  • Any: dùng trong câu phủ định, nghi vấn
  • Many, much: dùng trong câu phủ định, nghi vấn
  • A lot of, plenty of, a great number of …: dùng trong câu khẳng định
  • Many, much: luôn dùng trong câu khẳng định có các từ very, too, so, as
  • Few, little: thường có nghĩa phủ định, ít không đủ để dùng
  • A few / a little: thường có nghĩa khẳng định, ít đủ để dùng

II. ĐỘNG TỪ SỬ DỤNG SAU LƯỢNG TỪ

  1. Số thập phân, phân số, sự đo lường + động từ số ít

VD: Three quarters of a ton is too much. – Ba phần tư tấn là quá nhiều.

  1. All, some, plenty + of + danh từ số ít + động từ số ít

VD: Some of the milk was sour. – Một ít sữa đã bị chua.

  1. Half, part, a lot + of + danh từ số nhiều + động từ số nhiều

VD: A lot of my friends want to emigrate. – Nhiều người bạn của tôi muốn di cư.

  1. No + danh từ số ít + động từ số ít

VD: No student has finished their assignment. – Không có học sinh nào hoàn thành bài tập.

  1. No + danh từ số nhiều + động từ số nhiều

VD: No people think alike. – Không có người nào nghĩ giống nhau.

  1. A number of + danh từ số nhiều + động từ số nhiều

VD: A number of countries are overproducing goods. – Một số nước đang sản xuất thừa hàng hóa.

  1. The number of + danh từ số nhiều + động từ số ít

VD: The number of visitors increases rapidly. – Lượng du khách tăng nhanh chóng.

Author: Hoczita

Hoczita - "Chợ" tiếng anh trực tuyến đầu tiên tại Việt Nam

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *