| Kinh doanh, Phát triển bản thân

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành Chứng Khoán

ck11_pvrt

Bài học đặc biệt ngày hôm nay dành tặng cho các bạn đang học và làm việc trong ngành chứng khoán, cùng tìm hiểu để rõ hơn về lĩnh vực chứng khoán bằng tiếng anh nhé.

index chỉ số, chỉ tiêu
Cost of living index Chỉ số giá sinh hoạt
Retail price index Chỉ số giá bán lẻ
Unweighted index Chỉ số bất quân bình
Volume index of exports Chỉ số khối lượng hàng xuất khẩu
Whole sale price index Chỉ số giá bán buôn (bán sỉ)
Commodity price index Chỉ số vật giá
Stock in hand = Stock in trade Hàng có sẵn, hàng tồn kho
Capital stock Vốn phát hàng = Vốn cổ phần
General stock Cổ phiếu thông thường
Listed stock Cổ phiếu yết bảng (Mỹ)
Unquoted stock Cổ phiếu không yết giá
Stockbroker Người môi giới chứng khoán
Common stock Cổ phần thường
Bank stock Vốn của ngân hàng
Full paid stock Cổ phần nộp đủ tiền
Purchase and sale of stock Sự mua bán chứng khoán
Stock borrowed Chứng khoán được gia hạn thanh toán
Stock carried Chứng khoán được gia hạn thanh toán
Stock exchange Sở giao dịch chứng khoán
Stock operator Người buôn chứng khoán
Stock circles Giới giao dịch chứng khoán
Stockholder Người giữ chứng khoán
Stockist Người tích trữ hàng
Stockjobber Người đầu cơ chứng khoán
Stocklist Bảng giá chứng khoán
Stockpile Kho dự trữ, dự trữ
Stockroom Buồng kho
Stocktaking Sổ kiểm kê hàng
To have in stock Có sẵn (hàng hóa)
To lay in stock Đưa vào dự trữ
To take stock in… Mua cổ phần của công ty…
To take stock of… Kiểm kê hàng trong kho…
To stock up Mua tích trữ, cất vào kho
Bearer securities Chứng khoán vô danh
Interest bearing securities Chứng khoán sinh lãi
Marketable securities Chứng khoán lưu thông
Securities for someone Sự bảo đảm cho ai
To lend money without securities Cho vay không có vật bảo đảm

Nguồn: langmaster.edu.vn

Ôn tập và thực hành tại lớp học tiếng anh trực tuyến nhiều chủ đề của Hoczita để nhận được bài học miễn phí ngay hôm nay bạn nhé.

Author: Hoczita

Hoczita - "Chợ" tiếng anh trực tuyến đầu tiên tại Việt Nam